JLPT N5

N5 Vocabulary List

627 words · Free reference. Click any word for details and examples.

Về từ vựng JLPT N5

Từ vựng JLPT N5 bao gồm khoảng 800 từ cơ bản cần thiết cho giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày: danh từ, động từ, tính từ, trợ số từ và các biểu thức dùng trong chào hỏi, mua sắm, chỉ đường.

Nhấp vào từ bất kỳ để xem cách đọc, nghĩa và ví dụ sử dụng. Đăng ký miễn phí để luyện tập với SRS và theo dõi tiến trình học tập.

ああ
ああ
Theo cách kia
あそこ
あそこ
Kia / Chỗ kia
あちら
あちら
Phía kia / Người kia
あっち
あっち
đằng kia
あなた
あなた
bạn
あの
あの
Kia / Người kia...
アパート
アパート
căn hộ
あまり
あまり
Không... lắm (đi với phủ định)
ありがとう
ありがとう
Cảm ơn
ある
ある
có (đồ vật)
あれ
あれ
Cái kia
あんな
あんな
Như thế kia
いい
いい
Tốt / Đẹp
いかが
いかが
thế nào
いくつ
いくつ
bao nhiêu, bao nhiêu tuổi
いくら
いくら
bao nhiêu tiền
いただきます
いただきます
Xin mời (nói trước khi ăn)
いつ
いつ
khi nào
いってきます
いってきます
Tôi đi đây
いってらっしゃい
いってらっしゃい
Anh/chị đi nhé
いつも
いつも
Luôn luôn
ええ
ええ
vâng
エレベーター
エレベーター
thang máy
おかえりなさい
おかえりなさい
Anh/chị đã về đấy à
おばあさん
おばあさん
bà
おはようございます
おはようございます
Chào buổi sáng
おやすみなさい
おやすみなさい
Chúc ngủ ngon
お兄さん
おにいさん
anh trai
お姉さん
おねえさん
chị gái
お弁当
おべんとう
cơm hộp
お手洗い
おてあらい
nhà vệ sinh
お母さん
おかあさん
mẹ
お父さん
おとうさん
bố
お皿
おさら
cái đĩa
お茶
おちゃ
trà
お菓子
おかし
bánh kẹo
お酒
おさけ
rượu
お金
おかね
tiền
お風呂
おふろ
bồn tắm
カップ
カップ
cái tách
かばん
かばん
cặp, túi xách
カメラ
カメラ
máy ảnh
カレー
カレー
cà ri
カレンダー
カレンダー
lịch
ギター
ギター
đàn ghi-ta
きれい(な)
きれい
Đẹp / Sạch sẽ
クラス
クラス
lớp học
グラム
グラム
gam
コート
コート
áo khoác
コーヒー
コーヒー
cà phê
こう
こう
Theo cách này
ここ
ここ
Đây / Chỗ này
ごちそうさまでした
ごちそうさまでした
Cảm ơn vì bữa ăn (nói sau khi ăn)
こちら
こちら
Phía này / Người này
こっち
こっち
đằng này
コップ
コップ
cái ly
この
この
Này / Cái này...
これ
これ
Cái này
こんな
こんな
Như thế này
こんにちは
こんにちは
Xin chào / Chào buổi trưa
こんばんは
こんばんは
Chào buổi tối
さあ
さあ
à thì…
さようなら
さようなら
Tạm biệt
シャツ
シャツ
áo sơ mi
シャワー
シャワー
vòi sen
スカート
スカート
váy
すぐ
すぐ
Ngay lập tức / Sớm
すぐに
すぐに
ngay lập tức
ストーブ
ストーブ
lò sưởi
スプーン
スプーン
cái thìa
スポーツ
スポーツ
thể thao
ズボン
ズボン
quần dài
すみません
すみません
Xin lỗi / Xin lỗi cho hỏi
スリッパ
スリッパ
dép đi trong nhà
する
する
Làm / Chơi
セーター
セーター
áo len
ゼロ
ゼロ
số không
そう
そう
Theo cách đó / Đúng vậy
そこ
そこ
Đó / Chỗ đó
そちら
そちら
Phía đó / Người đó
そっち
そっち
đằng đó
その
その
Đó / Cái đó...
そば
そば
bên cạnh
それ
それ
Cái đó
それでは
それでは
vậy thì
そんな
そんな
Như thế đó
たくさん
たくさん
Nhiều
タクシー
タクシー
xe taxi
ただいま
ただいま
Tôi đã về rồi đây
たばこ
たばこ
thuốc lá
たまに
たまに
Hiếm khi / Đôi khi
だんだん
だんだん
Dần dần
ちょっと
ちょっと
Một chút / Một lát
テープ
テープ
băng dính, băng ghi âm
テーブル
テーブル
cái bàn
テープレコーダー
テープレコーダー
máy ghi âm
テスト
テスト
bài kiểm tra
デパート
デパート
cửa hàng bách hóa
テレビ
テレビ
tivi
ドア
ドア
cửa
トイレ
トイレ
nhà vệ sinh
どう
どう
Thế nào / Ra sao
どうぞ
どうぞ
xin mời
どうぞよろしく
どうぞよろしく
Rất mong được giúp đỡ
どうも
どうも
cảm ơn
どこ
どこ
Đâu / Chỗ nào
どちら
どちら
Phía nào / Cái nào
どっち
どっち
cái nào
とても
とても
Rất
どなた
どなた
vị nào, ai (lịch sự)
どの
どの
Nào / Cái nào...
どれ
どれ
Cái nào
どんな
どんな
Như thế nào
ナイフ
ナイフ
con dao
ニュース
ニュース
tin tức
ネクタイ
ネクタイ
cà vạt
ノート
ノート
vở, sổ tay
パーティー
パーティー
bữa tiệc
はい
はい
vâng
はじめまして
はじめまして
Rất vui được gặp bạn (lần đầu)
バス
バス
xe buýt
バター
バター
bơ
パン
パン
bánh mì
ハンカチ
ハンカチ
khăn tay
プール
プール
bể bơi
フィルム
フィルム
cuộn phim
フォーク
フォーク
cái nĩa
ページ
ページ
trang
ベッド
ベッド
giường
ペット
ペット
thú cưng
ペン
ペン
cái bút
ボールペン
ボールペン
bút bi
ほか
ほか
cái khác
ポケット
ポケット
túi áo
ポスト
ポスト
hòm thư
ボタン
ボタン
cái nút
ホテル
ホテル
khách sạn
まだ
まだ
Vẫn / Chưa
マッチ
マッチ
diêm
みんな
みんな
mọi người
メートル
メートル
mét
もう
もう
Đã / Rồi
もう一度
もういちど
một lần nữa
もっと
もっと
hơn nữa
やる
やる
làm
よく
よく
Thường xuyên / Tốt
ラジオ
ラジオ
đài radio
レコード
レコード
đĩa hát
レストラン
レストラン
nhà hàng
ワイシャツ
ワイシャツ
áo sơ mi công sở
一
いち
một
一つ
ひとつ
một cái
一人
ひとり
một người, một mình
一日
いちにち
một ngày; mùng một
一昨年
おととし
năm kia
一昨日
おととい
hôm kia
一番
いちばん
Nhất / Số một
一緒
いっしょ
cùng nhau
七
しち / なな
bảy
七日
なのか
bảy ngày; mùng bảy
万
まん
vạn, mười nghìn
万年筆
まんねんひつ
bút máy
丈夫
じょうぶ
chắc chắn, bền
三
さん
ba
三つ
みっつ
ba cái
三日
みっか
ba ngày; mùng ba
上
うえ
trên
上げる
あげる
cho, nâng lên
上手(な)
じょうず
Giỏi
上着
うわぎ
áo khoác ngoài
下手(な)
へた
Dở / Kém
両親
りょうしん
bố mẹ
並ぶ
ならぶ
xếp hàng
並べる
ならべる
xếp, bày ra
中
なか
bên trong, giữa
乗る
のる
lên xe, đi (xe)
九
きゅう / く
chín
九つ
ここのつ
chín cái
九日
ここのか
chín ngày; mùng chín
二
に
hai
二つ
ふたつ
hai cái
二人
ふたり
hai người
二十日
はつか
hai mươi ngày; ngày hai mươi
二十歳
はたち
hai mươi tuổi
二日
ふつか
hai ngày; mùng hai
五
ご
năm
五つ
いつつ
năm cái
五日
いつか
năm ngày; mùng năm
交差点
こうさてん
ngã tư
交番
こうばん
chốt cảnh sát
人
ひと
Người
今
いま
bây giờ
今年
ことし
năm nay
今日
きょう
Hôm nay
今晩
こんばん
tối nay
今月
こんげつ
tháng này
今朝
けさ
sáng nay
今週
こんしゅう
tuần này
仕事
しごと
Công việc
休み
やすみ
kỳ nghỉ, giờ nghỉ
休む
やすむ
Nghỉ ngơi / Nghỉ làm
会う
あう
Gặp / Gặp gỡ
会社
かいしゃ
Công ty
低い
ひくい
thấp
住む
すむ
Sống / Cư trú
体
からだ
cơ thể
何
なん / なに
cái gì
作る
つくる
Làm / Chế biến / Tạo ra
作文
さくぶん
bài văn
使う
つかう
dùng, sử dụng
便利(な)
べんり
Tiện lợi
借りる
かりる
mượn
傘
かさ
cái ô
働く
はたらく
Làm việc
元気(な)
げんき
Khỏe mạnh
兄
あに
anh trai (của mình)
兄弟
きょうだい
anh chị em
先
さき
trước, phía trước
先月
せんげつ
tháng trước
先生
せんせい
Thầy giáo / Cô giáo
先週
せんしゅう
tuần trước
入る
はいる
Vào
入れる
いれる
cho vào
入口
いりぐち
lối vào
全然
ぜんぜん
Hoàn toàn không (đi với phủ định)
全部
ぜんぶ
tất cả
八
はち
tám
八つ
やっつ
tám cái
八日
ようか
tám ngày; mùng tám
八百屋
やおや
cửa hàng rau quả
公園
こうえん
công viên
六
ろく
sáu
六つ
むっつ
sáu cái
六日
むいか
sáu ngày; mùng sáu
写真
しゃしん
bức ảnh
冬
ふゆ
mùa đông
冷たい
つめたい
Lạnh (nhiệt độ đồ vật)
冷蔵庫
れいぞうこ
tủ lạnh
出かける
でかける
đi ra ngoài
出す
だす
lấy ra, gửi
出る
でる
Ra / Rời khỏi
出口
でぐち
lối ra
分かる
わかる
Hiểu / Biết
切る
きる
cắt
切手
きって
tem thư
切符
きっぷ
vé
初めて
はじめて
lần đầu tiên
前
まえ
trước, phía trước
勉強
べんきょう
học tập
動物
どうぶつ
động vật
勤める
つとめる
làm việc tại
北
きた
phía bắc
医者
いしゃ
bác sĩ
十
じゅう とお
mười
十日
とおか
mười ngày; mùng mười
千
せん
nghìn
午前
ごぜん
buổi sáng
午後
ごご
buổi chiều
半
はん
rưỡi, nửa
半分
はんぶん
một nửa
南
みなみ
phía nam
危ない
あぶない
nguy hiểm
卵
たまご
trứng
去年
きょねん
năm ngoái
友達
ともだち
Bạn bè
取る
とる
lấy
口
くち
Miệng
古い
ふるい
Cũ
台所
だいどころ
nhà bếp
右
みぎ
bên phải
同じ
おなじ
giống nhau
名前
なまえ
Tên
向こう
むこう
phía bên kia
吸う
すう
hút
呼ぶ
よぶ
Gọi
咲く
さく
nở hoa
問題
もんだい
vấn đề, câu hỏi
喫茶店
きっさてん
quán cà phê
四
し / よん
bốn
四つ
よっつ
bốn cái
四日
よっか
bốn ngày; mùng bốn
困る
こまる
gặp khó khăn, bối rối
図書館
としょかん
thư viện
国
くに
đất nước
土曜日
どようび
thứ Bảy
地下鉄
ちかてつ
tàu điện ngầm
地図
ちず
bản đồ
塩
しお
muối
声
こえ
giọng nói
売る
うる
Bán
夏
なつ
mùa hè
夏休み
なつやすみ
kỳ nghỉ hè
夕方
ゆうがた
buổi chiều tối
夕飯
ゆうはん
bữa cơm tối
外
そと
bên ngoài
外国
がいこく
nước ngoài
外国人
がいこくじん
người nước ngoài
多い
おおい
Nhiều
夜
よる
Buổi tối / Đêm
大きい
おおきい
Lớn / To
大きな
おおきな
lớn
大丈夫(な)
だいじょうぶ
Ổn / Không sao
大人
おとな
người lớn
大使館
たいしかん
đại sứ quán
大切(な)
たいせつ
Quan trọng
大勢
おおぜい
đông người
大変
たいへん
Rất / Vất vả / Khủng khiếp
大好き
だいすき
rất thích
大学
だいがく
trường đại học
天気
てんき
Thời tiết
太い
ふとい
to, mập
奥さん
おくさん
vợ (của người khác)
女
おんな
Nữ / Phụ nữ
女の子
おんなのこ
bé gái
好き(な)
すき
Thích
妹
いもうと
em gái
姉
あね
chị gái (của mình)
始まる
はじまる
bắt đầu
嫌
いや
ghét, khó chịu
嫌い(な)
きらい
Ghét
子供
こども
Trẻ em / Con cái
字引
じびき
từ điển
学校
がっこう
Trường học
学生
がくせい
Học sinh / Sinh viên
安い
やすい
Rẻ
家
いえ
Nhà
家庭
かてい
gia đình, gia đạo
家族
かぞく
gia đình
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà
寒い
さむい
Lạnh (thời tiết)
寝る
ねる
Ngủ
封筒
ふうとう
phong bì
小さい
ちいさい
Nhỏ / Bé
小さな
ちいさな
nhỏ
少し
すこし
Một chút / Một ít
少ない
すくない
Ít
居る
いる
có, ở (người, động vật)
山
やま
núi
左
ひだり
bên trái
差す
さす
che (ô)
帰る
かえる
Về / Trở về
帽子
ぼうし
cái mũ
年
とし
năm, tuổi
広い
ひろい
rộng
店
みせ
Cửa hàng
座る
すわる
Ngồi
庭
にわ
vườn
廊下
ろうか
hành lang
建物
たてもの
tòa nhà
引く
ひく
kéo
弟
おとうと
em trai
弱い
よわい
yếu
強い
つよい
mạnh
弾く
ひく
chơi (đàn)
待つ
まつ
Chờ / Đợi
後
あと
sau đó
後ろ
うしろ
phía sau
忘れる
わすれる
quên
忙しい
いそがしい
Bận rộn
急ぐ
いそぐ
Vội vàng / Khẩn trương
悪い
わるい
Xấu / Tồi
意味
いみ
ý nghĩa
戸
と
cửa (kiểu Nhật)
所
ところ
nơi, chỗ
手
て
Tay
手伝う
てつだう
Giúp đỡ
手紙
てがみ
lá thư
押す
おす
đẩy, ấn
持つ
もつ
Cầm / Mang / Có
掃除
そうじ
dọn dẹp
授業
じゅぎょう
tiết học
撮る
とる
chụp ảnh
教える
おしえる
Dạy / Chỉ bảo
教室
きょうしつ
phòng học
散歩
さんぽ
đi dạo
文章
ぶんしょう
câu văn, bài viết
料理
りょうり
món ăn, nấu ăn
新しい
あたらしい
Mới
新聞
しんぶん
báo
方
かた
vị (lịch sự); cách
旅行
りょこう
du lịch
日曜日
にちようび
Chủ nhật
日本
にほん
Nhật Bản
早い
はやい
Sớm / Nhanh
明日
あした
Ngày mai
易しい
やさしい
Dễ / Hiền lành
映画
えいが
phim
映画館
えいがかん
rạp chiếu phim
春
はる
mùa xuân
昨夜
ゆうべ
tối qua
昨日
きのう
Hôm qua
昼
ひる
Buổi trưa
時々
ときどき
Thỉnh thoảng
時計
とけい
Đồng hồ
時間
じかん
Thời gian
晩御飯
ばんごはん
bữa tối
晴れ
はれ
trời nắng
晴れる
はれる
trời hửng nắng
暑い
あつい
Nóng (thời tiết)
暇(な)
ひま
Rảnh rỗi
暖かい
あたたかい
ấm áp
暗い
くらい
tối
曇り
くもり
trời nhiều mây
曇る
くもる
trở nên nhiều mây
書く
かく
Viết
月曜日
げつようび
thứ Hai
有名(な)
ゆうめい
Nổi tiếng
服
ふく
Quần áo
朝
あさ
Buổi sáng
木
き
cây, gỗ
木曜日
もくようび
thứ Năm
本
ほん
Sách
本棚
ほんだな
giá sách
机
つくえ
bàn học
村
むら
làng
来る
くる
Đến
来年
らいねん
năm sau
来月
らいげつ
tháng sau
来週
らいしゅう
tuần sau
東
ひがし
phía đông
果物
くだもの
trái cây
楽しい
たのしい
Vui vẻ
横
よこ
bên cạnh
橋
はし
cây cầu
次
つぎ
tiếp theo
欲しい
ほしい
muốn
歌
うた
bài hát
歌う
うたう
Hát
止まる
とまる
dừng lại
歩く
あるく
đi bộ
歯
は
răng
死ぬ
しぬ
Chết
毎年
まいねん / まいとし
hằng năm
毎日
まいにち
hằng ngày
毎晩
まいばん
mỗi tối
毎月
まいげつ / まいつき
hằng tháng
毎朝
まいあさ
mỗi sáng
毎週
まいしゅう
hằng tuần
水
みず
Nước
水曜日
すいようび
thứ Tư
汚い
きたない
bẩn
池
いけ
cái ao
泳ぐ
およぐ
Bơi
洋服
ようふく
quần áo kiểu Âu
洗う
あらう
Rửa
洗濯
せんたく
giặt giũ
海
うみ
biển
消える
きえる
biến mất, tắt
消す
けす
Tắt / Xóa
涼しい
すずしい
mát mẻ
渡す
わたす
trao, đưa
渡る
わたる
băng qua
温い
ぬるい
âm ấm
漢字
かんじ
chữ Hán
火曜日
かようび
thứ Ba
灰皿
はいざら
gạt tàn
点ける
つける
Bật (tivi, điện...)
無くす
なくす
làm mất
煩い
うるさい
ồn ào, phiền
熱い
あつい
Nóng (nhiệt độ đồ vật)
牛乳
ぎゅうにゅう
sữa bò
牛肉
ぎゅうにく
thịt bò
物
もの
đồ vật
犬
いぬ
Con chó
狭い
せまい
chật, hẹp
猫
ねこ
Con mèo
玄関
げんかん
lối vào, sảnh
甘い
あまい
Ngọt
生まれる
うまれる
được sinh ra
生徒
せいと
học sinh
男
おとこ
Nam / Đàn ông
男の子
おとこのこ
bé trai
町
まち
thị trấn
留学生
りゅうがくせい
du học sinh
番号
ばんごう
số
疲れる
つかれる
mệt
病気
びょうき
bệnh
病院
びょういん
bệnh viện
痛い
いたい
Đau
登る
のぼる
leo, trèo
白
しろ
màu trắng
白い
しろい
Trắng
百
ひゃく
trăm
皆さん
みなさん
mọi người, quý vị
目
め
Mắt
眼鏡
めがね
kính mắt
着く
つく
đến nơi
着る
きる
mặc (áo)
知る
しる
Biết
短い
みじかい
ngắn
砂糖
さとう
đường
磨く
みがく
đánh (răng), đánh bóng
私
わたし
Tôi
秋
あき
mùa thu
空
そら
bầu trời
窓
まど
cửa sổ
立つ
たつ
Đứng
立派(な)
りっぱ
Hùng vĩ / Tuyệt vời / Sang trọng
答える
こたえる
trả lời
箱
はこ
cái hộp
簡単(な)
かんたん
Đơn giản / Dễ
紅茶
こうちゃ
trà đen
紙
かみ
giấy
細い
ほそい
gầy, mảnh
終る
おわる
kết thúc
結婚
けっこん
kết hôn
結構
けっこう
tốt, được rồi; thôi khỏi
絵
え
bức tranh
緑
みどり
màu xanh lá
練習
れんしゅう
luyện tập
置く
おく
đặt, để
美味しい
おいしい
Ngon
習う
ならう
học
耳
みみ
tai
聞く
きく
Nghe / Hỏi
肉
にく
thịt
背
せ
chiều cao
背広
せびろ
bộ com lê
脱ぐ
ぬぐ
cởi (quần áo)
自分
じぶん
bản thân
自動車
じどうしゃ
ô tô
自転車
じてんしゃ
xe đạp
色
いろ
màu sắc
花
はな
hoa
花瓶
かびん
lọ hoa
若い
わかい
trẻ
英語
えいご
Tiếng Anh
茶色
ちゃいろ
màu nâu
荷物
にもつ
hành lý
葉書
はがき
bưu thiếp
薄い
うすい
mỏng, nhạt
薬
くすり
thuốc
行く
いく
Đi
西
にし
phía tây
要る
いる
cần
見せる
みせる
cho xem
見る
みる
Nhìn / Xem
覚える
おぼえる
nhớ, ghi nhớ
親切(な)
しんせつ
Thân thiện / Tử tế
角
かど
góc
言う
いう
nói
言葉
ことば
từ ngữ, ngôn ngữ
話
はなし
câu chuyện
話す
はなす
Nói / Nói chuyện
誕生日
たんじょうび
sinh nhật
読む
よむ
Đọc
誰
だれ
ai
警官
けいかん
cảnh sát
豚肉
ぶたにく
thịt lợn
財布
さいふ
ví tiền
買い物
かいもの
Mua sắm
買う
かう
Mua
貸す
かす
cho mượn
貼る
はる
dán
賑やか
にぎやか
náo nhiệt
質問
しつもん
câu hỏi
赤
あか
màu đỏ
赤い
あかい
Đỏ
走る
はしる
chạy
起きる
おきる
Thức dậy
足
あし
chân
車
くるま
Xe hơi
軽い
かるい
nhẹ
辛い
からい
Cay
辞書
じしょ
từ điển
辺
へん
vùng, khu vực
近い
ちかい
Gần
返す
かえす
trả lại
速い
はやい
Nhanh (tốc độ)
遅い
おそい
Chậm / Muộn
遊ぶ
あそぶ
Chơi / Đi chơi
道
みち
Đường đi
違う
ちがう
khác, sai
遠い
とおい
Xa
部屋
へや
căn phòng
郵便局
ゆうびんきょく
bưu điện
重い
おもい
nặng
野菜
やさい
rau
金
かね
Tiền / Vàng
金曜日
きんようび
thứ Sáu
鉛筆
えんぴつ
bút chì
銀行
ぎんこう
ngân hàng
長い
ながい
dài
門
もん
cổng
閉まる
しまる
đóng lại
閉める
しめる
Đóng (cửa...)
開く
あく
mở ra
開ける
あける
Mở (cửa...)
降りる
おりる
xuống
降る
ふる
rơi (mưa, tuyết)
階段
かいだん
cầu thang
隣
となり
bên cạnh, kế bên
雑誌
ざっし
tạp chí
難しい
むずかしい
Khó
雨
あめ
Mưa
雪
ゆき
Tuyết
零
れい
số không
電気
でんき
điện, đèn
電話
でんわ
điện thoại
電車
でんしゃ
Tàu điện
青
あお
màu xanh lam
青い
あおい
Xanh da trời
静か(な)
しずか
Yên tĩnh
面白い
おもしろい
Thú vị / Hay
靴
くつ
Giày
靴下
くつした
tất, vớ
音楽
おんがく
âm nhạc
頭
あたま
đầu
頼む
たのむ
nhờ, yêu cầu
風
かぜ
gió
風邪
かぜ
cảm lạnh
飛ぶ
とぶ
bay, nhảy
飛行機
ひこうき
máy bay
食べる
たべる
Ăn
食べ物
たべもの
Đồ ăn
食堂
しょくどう
nhà ăn
飲み物
のみもの
Đồ uống
飲む
のむ
Uống
駅
えき
Nhà ga
高い
たかい
Cao / Đắt
魚
さかな
cá
鳥
とり
con chim
鳴く
なく
kêu (động vật)
黄色い
きいろい
màu vàng
黒
くろ
màu đen
黒い
くろい
Đen
鼻
はな
mũi
Study Guide

How to Study JLPT N5 Vocabulary

The JLPT N5 covers roughly 800 words. That sounds like a lot, but most are everyday vocabulary you will use from your very first conversation. The difference between a pass and a fail is rarely how many words you have seen. It is how reliably you can recall the right one under time pressure. Here is how to build that reliability.

1. Learn words in context, not as flat lists

A word memorized inside a sentence sticks far longer than a word memorized next to its English translation. Instead of "たべる = to eat", learn パンを たべます ("I eat bread"). The sentence gives you the particle (を), the polite form (たべます), and a natural collocation all at once. Every word in this list has an example sentence for exactly this reason: read the example aloud, not just the meaning.

2. Katakana words are nearly free points

Many N5 words are loanwords written in katakana: テレビ (television), コーヒー (coffee), テスト (test), カメラ (camera). If you can read katakana fluently, these are some of the easiest marks on the entire exam. If your katakana is shaky, fix that first, since it unlocks a whole category of vocabulary with almost no extra memorization.

3. Separate the easily-confused pairs

N5 has several pairs that beginners mix up: 行く (to go) vs 来る (to come), 上手 (good at) vs 下手 (bad at), 暑い (hot weather) vs 熱い (hot to the touch), きます which can mean both "come" (来ます) and "wear" (着ます) depending on kanji. When you meet a word that has an obvious opposite or look-alike, learn the pair together so the contrast itself becomes the memory hook.

4. How vocabulary is tested on the N5

Vocabulary shows up across the whole exam, but the dedicated questions ask you to pick the word that fits a blank, choose a synonym, or select the sentence that uses a word correctly. Because these are recognition questions, spaced repetition is the most efficient way to prepare: review each word just before you would forget it, and the 800-word set becomes manageable in a few weeks rather than months.

Câu hỏi thường gặp

JLPT N5 có bao nhiêu từ vựng?+
JLPT N5 yêu cầu khoảng 800 từ vựng. Chúng bao gồm các chủ đề cơ bản như chào hỏi, số đếm, thời gian, gia đình, thức ăn, giao thông, và hoạt động hàng ngày.
Những loại từ nào xuất hiện trong JLPT N5?+
Từ vựng N5 gồm danh từ (đồ vật, địa điểm, con người), động từ (ăn, đi, nhìn), tính từ đuôi い, tính từ đuôi な, phó từ, trợ số từ, và các thành ngữ thông dụng. Từ katakana mượn từ tiếng Anh cũng xuất hiện thường xuyên.
Nên học từ vựng N5 như thế nào?+
Học từ vựng trong ngữ cảnh, không phải từng từ riêng lẻ. Học mỗi từ cùng cách đọc, cách kết hợp thông dụng, và ít nhất một câu ví dụ. Nhóm từ theo chủ đề và sử dụng SRS để ôn tập có hệ thống.
Từ katakana có nằm trong N5 không?+
Có. Nhiều từ vựng N5 viết bằng katakana, mượn từ tiếng Anh và ngôn ngữ khác. Ví dụ: テレビ (tivi), パン (bánh mì), コーヒー (cà phê). Bạn nên đọc thành thạo katakana trước kỳ thi.
Tôi có thể luyện từ vựng N5 với SRS không?+
Có. Đăng ký tài khoản Nihongo Pass miễn phí để luyện tất cả từ vựng N5 với SRS thích ứng. Hệ thống theo dõi mức độ thành thạo từng từ và ưu tiên những từ bạn còn yếu.

Learn these words with spaced repetition

Nihongo Pass schedules each word at the perfect time so you never forget before your exam.